Thứ sáu, ngày 30 tháng 07 năm 2021

CƯỚC DI ĐỘNG TRẢ SAU VINAPHONE
(Áp dụng từ ngày 10/8/2010 - theo cv 3335/VTLD-KDTT ngày 10/8/2010, mức cước đã bao gồm VAT)

 1.Cước hòa mạng và cước thuê bao tháng:

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Tỷ lệ giảm cước so với mức cước cũ

Cước hoà mạng

49.000 đ/máy/lần

50.51%

Cước thuê bao tháng

49.000 đ/máy/tháng

 

 

 

 2. Cước liên lạc trong nước:

Nơi nhận Quay số Giờ bận Giờ rỗi
Gọi trong nước Gọi ngoài mạng VNPT và gọi tới thuê bao Mobifone 0 + AC + SN  
98 đồng/06 giây đầu;
16,33 đồng/01 giây tiếp theo
980 đồng/phút
Gọi tới các TB di động  VinaPhone và các thuê bao CĐ của VNPT Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT 88 đồng/06 giây đầu; 14,66 đồng/01 giây tt 44 đồng/06 giây đầu; 7,33 đồng/01 giây tt
V.S.A.T 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) 880 đồng / phút Giảm 50% mức cước giờ rỗi
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) 88 đồng/06 giây đầu; 14,66 đồng/01 giây tt
Dịch vụ Wap 999 999 900 đồng/phút 450 đồng/phút
600 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
108 0+AC+108 (1080) Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 1080
Các số đặc biệt 116, 117 Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
9194 (ringtunes)
942/943 (Voicemail)
113, 114, 115, 119 Miễn phí
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone 290 đ/bản tin giờ bận; 100 đ/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 6 giờ sáng tất cả các ngày
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) 350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 6 giờ sáng tất cả các ngày
Cước nhắn tin quốc tế 2500 VND/bản tin
Quốc tế 00+CC+AC+SN Cước IDD
Truy nhập Internet gián tiếp 1268 Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT)
1269 Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT)

 3. Gói cước đồng nghiệp, gia đình:

STT

Hướng gọi

 

Mức cước
(đã bao gồm thuế VAT)

Giá cước(đồng/phút)

Tỷ lệ giảm

1

Gọi ngoại mạng

98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo

980 đồng/phút

9,28%

2

Gọi nội mạng Vinaphone và cố định VNPT

88 đ/6 giây đầu + 14,66 đ/giây tiếp theo

880 đồng/phút

10,24%

3

Gọi trong nhóm

44 đ/6 giây đầu + 7,33 đ/giây tiếp theo

440 đồng/phút

10,24

 

4. Gói cước:

Tên gói cước

 

Tổng số block 1 giây cam kết sử dụng/tháng

 

SMS miễn phí

Giá gói/tháng (đồng/tháng)

Mức tiết kiệm so với thông thường

 

Chưa VAT

 

Đã bao gồm VAT

G1

5.000

50

183.824

202.206

4%

G2

10.000

50

290.985

320.084

5%

G3

15.000

100

402.335

442.569

8%

G4

20.000

150

500.293

550.322

12%

G5

25.000

250

608.489

669.338

15%

G6

30.000

350

707.960

778.756

19%

 

  Ghi chú:
- Chỉ áp dụng mức giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng Vinaphone và cố định VNPT (gồm cả cố định, Gphone, Cityphone,CDMA nội tỉnh) 
- Giờ bận: từ 06h00 đến 23h00 tất cả các ngày 
- Giờ rỗi: từ 23h00 đến 05h:59':59'' tất cả các ngày trong năm 
- Các cuộc gọi nội nhóm của các thuê bao tham gia gói Đồng Nghiệp và Gia Đình, gói Talk24 không áp dụng giờ thấp điểm.

Chăm sóc khách hàng
Dịch vụ giải đáp
Báo hỏng máy